Hình nền cho finance
BeDict Logo

finance

/faɪˈnæns/

Định nghĩa

noun

Tài chính, quản lý tài chính, nguồn vốn.

Ví dụ :

Tình hình tài chính của gia đình ổn định nhờ việc lập ngân sách cẩn thận.
noun

Tài chính trả góp, cấp vốn, hỗ trợ tài chính.

Ví dụ :

"Finance on all our new cars is provided by ABC Loans Ltd."
Tất cả xe hơi mới của chúng tôi đều được hỗ trợ tài chính trả góp từ công ty ABC Loans Ltd.