BeDict Logo

renounce

/ɹɪˈnaʊns/
Hình ảnh minh họa cho renounce: Từ bỏ, đoạn tuyệt, chối bỏ.
 - Image 1
renounce: Từ bỏ, đoạn tuyệt, chối bỏ.
 - Thumbnail 1
renounce: Từ bỏ, đoạn tuyệt, chối bỏ.
 - Thumbnail 2
verb

Từ bỏ, đoạn tuyệt, chối bỏ.

Sau khi chứng kiến những hành vi phi đạo đức của công ty, cô ấy quyết định từ bỏ vị trí của mình và công khai lên tiếng phản đối chúng.