noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ sửa chữa, người sửa chữa. A man whose job is to repair things Ví dụ : "The washing machine broke, so we called a repairman to fix it. " Máy giặt bị hỏng nên chúng tôi đã gọi thợ sửa chữa đến sửa. job person service technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc