Hình nền cho repairman
BeDict Logo

repairman

/rɪˈpɛrmən/ /riˈpɛrmən/

Định nghĩa

noun

Thợ sửa chữa, người sửa chữa.

Ví dụ :

"The washing machine broke, so we called a repairman to fix it. "
Máy giặt bị hỏng nên chúng tôi đã gọi thợ sửa chữa đến sửa.