adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể sửa được. Able to be repaired. Ví dụ : "The damaged bicycle is reparable; we can fix it. " Chiếc xe đạp bị hư này có thể sửa được, chúng ta sửa nó được mà. technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc