Hình nền cho reparable
BeDict Logo

reparable

/ˈɹɛp(ə)ɹəb(ə)l/

Định nghĩa

adjective

Có thể sửa được.

Ví dụ :

"The damaged bicycle is reparable; we can fix it. "
Chiếc xe đạp bị hư này có thể sửa được, chúng ta sửa nó được mà.