noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật thay thế, thứ có thể thay thế. Anything that can be replaced. Ví dụ : "A new water bottle is a replaceable item for a student. " Một bình nước mới là một vật dụng có thể thay thế được cho học sinh. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể thay thế được, thay thế được. Capable of being replaced. Ví dụ : "The old, chipped coffee mug is replaceable; we can buy a new one at the store. " Cái cốc cà phê cũ sứt mẻ này thay thế được thôi mà; chúng ta có thể mua một cái mới ở cửa hàng. item business technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc