Hình nền cho replaceable
BeDict Logo

replaceable

/rɪˈpleɪsəbl/ /riˈpleɪsəbl/

Định nghĩa

noun

Vật thay thế, thứ có thể thay thế.

Ví dụ :

"A new water bottle is a replaceable item for a student. "
Một bình nước mới là một vật dụng có thể thay thế được cho học sinh.