verb🔗ShareKhơi mào, châm ngòi. To trigger, kindle into activity (an argument, etc)."His late arrival to the meeting was what ended up sparking a heated debate about punctuality. "Việc anh ấy đến muộn cuộc họp chính là điều đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận gay gắt về tính đúng giờ.actioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhơi, châm, nhen. To light; to kindle."He was sparking a campfire to roast marshmallows. "Anh ấy đang nhen lửa trại để nướng kẹo marshmallow.energyactionfuelChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạo tia lửa, phát tia lửa. To give off a spark or sparks."The faulty electrical wire was sparking dangerously. "Sợi dây điện bị hỏng đang tóe lửa rất nguy hiểm.energyphysicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, Hẹn hò. Appalachian To court."The teacher's inspiring lecture was sparking interest in the students to court the opportunity to learn more. "Bài giảng đầy cảm hứng của giáo viên đã khơi gợi hứng thú cho học sinh, khiến các em muốn tán tỉnh/hẹn hò với cơ hội học hỏi thêm.culturefamilytraditionsocietyhumancommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTán tỉnh, cưa cẩm. To woo, court; to act the gallant or beau."John was sparking Mary, bringing her flowers and writing her poems, hoping to win her affection. "John đang tán tỉnh Mary, mang hoa và viết thơ cho cô ấy, hy vọng chiếm được tình cảm của cô.culturefamilyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTạo tia lửa, sự đánh lửa. The act of producing a spark."The mechanic diagnosed the car trouble as stemming from a faulty wire, causing excessive sparking near the engine. "Thợ máy chẩn đoán vấn đề của xe là do một dây điện bị lỗi, gây ra hiện tượng đánh lửa quá mức gần động cơ.physicsenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc