Hình nền cho sparking
BeDict Logo

sparking

/ˈspɑːrkɪŋ/ /ˈspɑːrkɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Khơi mào, châm ngòi.

Ví dụ :

Việc anh ấy đến muộn cuộc họp chính là điều đã châm ngòi cho một cuộc tranh luận gay gắt về tính đúng giờ.