nounTải xuống🔗Chia sẻNhà hàng, tiệm ăn. A restaurant.Ví dụ:""Let's go to one of the new restos downtown for lunch this week." "Tuần này mình đi ăn trưa ở một trong mấy cái nhà hàng mới mở ở trung tâm đi.foodplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻSự phục chế, công trình phục chế. A restoration (of an old car or building, etc.).Ví dụ:"The classic car show featured several impressive restos, each lovingly brought back to its former glory. "Triển lãm xe cổ trưng bày nhiều công trình phục chế ấn tượng, mỗi chiếc xe đều được chăm chút tỉ mỉ để trở lại vẻ đẹp lộng lẫy như xưa.architecturevehiclebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc