Hình nền cho tucked
BeDict Logo

tucked

/tʌkt/

Định nghĩa

verb

Gấp, vén, nhét.

Ví dụ :

Cô ấy vén sợi chỉ thừa của khăn choàng vào trong lớp len để tránh nó bị bung ra.
verb

Giấu, giấu kín bộ phận sinh dục.

Ví dụ :

"Honey, have you tucked today? We don’t wanna see anything nasty down there."
Em yêu, hôm nay em đã "tucked" chưa đó? Chị không muốn thấy cái gì không nên thấy ở dưới đó đâu à nha.
verb

Ví dụ :

Khi chơi gam Đô trưởng, cô ấy cẩn thận luồn ngón cái để với tới những nốt cao hơn.