Hình nền cho glory
BeDict Logo

glory

/ˈɡlo(ː)ɹi/

Định nghĩa

noun

Vẻ vang, huy hoàng, lộng lẫy.

Ví dụ :

Hoàng hôn nhuộm bầu trời bằng một màn trình diễn rực rỡ và lộng lẫy của sắc cam và tím.
noun

Ví dụ :

Trên sân trường, hào quang hiện lên cao vời vợi, một vòng ánh sáng lung linh bao quanh vị trí đối diện với mặt trời.
noun

Ví dụ :

Hào quang của vị thánh, một vầng hào quang rực rỡ, được thể hiện trong dự án nghệ thuật của trường.