Hình nền cho reused
BeDict Logo

reused

/riˈjuːzd/ /riˈjuːst/

Định nghĩa

verb

Tái sử dụng, dùng lại.

Ví dụ :

Các học sinh đã tái sử dụng những chai nhựa rỗng để làm thí nghiệm khoa học.