Hình nền cho reorganisation
BeDict Logo

reorganisation

/ˌriːɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌriːɔːrɡənɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Tái tổ chức, sự sắp xếp lại.

Ví dụ :

Công ty đã thông báo một đợt tái tổ chức lớn để nâng cao hiệu quả và giảm chi phí.