

revitalisation
Định nghĩa
Từ liên quan
trees noun
/tɹiːz/
Cây quyết định nhanh.
Mặc dù có vẻ trừu tượng, thuật ngữ "cây" (ám chỉ các hàm tăng trưởng nhanh dựa trên định lý cây Kruskal) giúp các nhà khoa học máy tính hiểu cách các thuật toán phức tạp sẽ hoạt động khi kích thước của "cây quyết định nhanh" mà chúng xử lý tăng lên.
revitalizing verb
/ˌriːˈvaɪtəˌlaɪzɪŋ/ /ˌriːˈvaɪtlˌaɪzɪŋ/
Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi.
"Japanese investment has revitalised this part of Britain!"
Đầu tư từ Nhật Bản đã hồi sinh khu vực này của nước Anh!