Hình nền cho revitalisation
BeDict Logo

revitalisation

/ˌriːvaɪtəlaɪˈzeɪʃən/ /ˌriːvaɪtəlaɪˈzeɪʃn/

Định nghĩa

noun

Sự phục hồi, sự hồi sinh, sự tái sinh.

Ví dụ :

Việc tái sinh công viên cũ bằng cây xanh và ghế đá mới đã khiến nó trở thành một địa điểm được yêu thích trở lại.