BeDict Logo

revitalizing

/ˌriːˈvaɪtəˌlaɪzɪŋ/ /ˌriːˈvaɪtlˌaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho revitalizing: Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi sinh lực.
 - Image 1
revitalizing: Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi sinh lực.
 - Thumbnail 1
revitalizing: Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi sinh lực.
 - Thumbnail 2
verb

Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi sinh lực.

Huấn luyện viên thể hình mới đã tiếp thêm sinh lực cho đám sinh viên mệt mỏi, đánh thức họ khỏi sự uể oải thường thấy trong buổi tập buổi sáng.