Hình nền cho benches
BeDict Logo

benches

/ˈbɛntʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ghế dài, băng ghế.

Ví dụ :

Họ ngồi trên băng ghế đá trong công viên, ném vụn bánh mì cho vịt và chim bồ câu ăn.
noun

Ví dụ :

Ở phòng tập, Maria dùng ghế tập tạ để nâng tạ nặng một cách an toàn mà vẫn giữ thẳng lưng.
verb

Cách chức tạm thời, đình chỉ chức vụ.

Ví dụ :

Sau khi cãi nhau với khách hàng, quản lý cửa hàng quyết định đình chỉ chức vụ của nhân viên thu ngân trong một tuần để người này bình tĩnh lại và tham gia khóa đào tạo dịch vụ khách hàng.
verb

Ví dụ :

Trêu chọc em trai, anh trai tinh nghịch xô ngã em, khiến em ngã ngửa ra sau trúng người anh họ đang ngồi xổm, làm cậu ta khúc khích cười.