noun interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch kêu, tiếng ếch kêu. The vocal sound made by a frog or toad. Ví dụ : "The students fell momentarily silent while he finished writing on the board. Then, "Ribbit!"" Các học sinh im lặng trong giây lát khi thầy viết xong trên bảng. Sau đó, "Ếch kêu!". sound animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ộp ộp, kêu ồm ộp. To make the sound of a frog or toad. Ví dụ : "We walked by the pond and heard a frog ribbit loudly. " Chúng tôi đi ngang qua cái ao và nghe thấy một con ếch kêu ồm ộp rất to. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ộp ộp, tiếng ếch kêu. The vocal sound made by a frog or toad. Ví dụ : "We walked by the pond and heard a loud "ribbit" from a frog hiding in the reeds. " Chúng tôi đi ngang qua ao và nghe thấy tiếng "ộp ộp" lớn từ một con ếch đang trốn trong đám lau sậy. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc