Hình nền cho ribbit
BeDict Logo

ribbit

/ˈɹɪbət/

Định nghĩa

noun interjection

Ếch kêu, tiếng ếch kêu.

Ví dụ :

Các học sinh im lặng trong giây lát khi thầy viết xong trên bảng. Sau đó, "Ếch kêu!".