Hình nền cho momentarily
BeDict Logo

momentarily

/ˈməʊmɛntɛɹɪlɪi/

Định nghĩa

adverb

Trong chốc lát, chốc nữa, trong giây lát.

Ví dụ :

"The teacher will be momentarily out of the room. "
Giáo viên sẽ ra khỏi phòng trong chốc lát thôi.