adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay thay đổi, nông nổi. Given to unplanned and silly ideas or actions. Ví dụ : "My sister is so flighty that she changed her major three times in one semester! " Chị tôi quá hay thay đổi đến nỗi chị ấy đổi ngành học đến ba lần trong một học kỳ! character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay bay nhảy, dễ bay. (of a bird) That flies easily or often. Ví dụ : "The hummingbird was a flighty bird, darting from flower to flower. " Chim ruồi là một loài chim hay bay nhảy, thoăn thoắt lượn từ bông hoa này sang bông hoa khác. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mau lẹ, nhanh nhẹn. Swift. Ví dụ : "The hummingbird's flight was flighty, darting from flower to flower with incredible speed. " Chuyến bay của chim ruồi rất mau lẹ, nó lao vút từ bông hoa này sang bông hoa khác với tốc độ đáng kinh ngạc. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc