noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo viên, thầy giáo, cô giáo. A teacher working in a school. Ví dụ : "Mrs. Davis, the schoolteacher, always makes her lessons fun and engaging for her students. " Cô Davis, cô giáo ở trường, luôn làm cho các bài học của mình thật thú vị và thu hút học sinh. person job education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc