Hình nền cho seafarers
BeDict Logo

seafarers

/ˈsiːˌfeərərz/ /ˈsiːˌferərz/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, người đi biển.

Ví dụ :

"Many seafarers risk their lives to bring goods across the ocean. "
Nhiều thủy thủ chấp nhận rủi ro tính mạng để vận chuyển hàng hóa qua đại dương.