noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. A sailor or mariner. Ví dụ : "Many seafarers risk their lives to bring goods across the ocean. " Nhiều thủy thủ chấp nhận rủi ro tính mạng để vận chuyển hàng hóa qua đại dương. nautical sailing ocean job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ, người đi biển. One who travels by sea. Ví dụ : "Many seafarers spend months away from their families, working on ships that transport goods around the world. " Nhiều thủy thủ phải xa gia đình hàng tháng trời, làm việc trên những con tàu chở hàng hóa đi khắp thế giới. nautical person job sailing ocean vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc