Hình nền cho selkie
BeDict Logo

selkie

/ˈsɛlki/

Định nghĩa

noun

Người hóa hải cẩu, Selkie.

Ví dụ :

Người ngư dân đã yêu một người phụ nữ xinh đẹp trên bãi biển, không hề hay biết nàng là một người hóa hải cẩu (selkie) đã giấu bộ da hải cẩu của mình đi.