BeDict Logo

spectrum

/ˈspektɹəm/ /ˈspɛkt(ʃ)ɹəm/
Hình ảnh minh họa cho spectrum: Quang phổ.
 - Image 1
spectrum: Quang phổ.
 - Thumbnail 1
spectrum: Quang phổ.
 - Thumbnail 2
noun

Cầu vồng thể hiện quang phổ ánh sáng nhìn thấy được, cho thấy tất cả các màu từ đỏ đến tím.

Hình ảnh minh họa cho spectrum: Phổ.
noun

Phổ điểm có thể có cho bài kiểm tra cuối kỳ của học sinh này rất rộng, từ điểm liệt đến điểm A+.

Hình ảnh minh họa cho spectrum: Tập hợp các i-đê-an nguyên tố, không gian tô pô.
noun

Tập hợp các i-đê-an nguyên tố, không gian tô pô.

Trong bài kiểm tra toán, "phổ" điểm có thể đạt được bao gồm tất cả các số nguyên tố từ 2 đến 100 (tương tự như tập hợp các i-đê-an nguyên tố).