Hình nền cho spectrum
BeDict Logo

spectrum

/ˈspektɹəm/ /ˈspɛkt(ʃ)ɹəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phổ cảm xúc mà chị tôi thể hiện trong cuộc tranh cãi rất rộng, từ giận dữ đến buồn bã rồi bối rối.
noun

Ví dụ :

Cầu vồng thể hiện quang phổ ánh sáng nhìn thấy được, cho thấy tất cả các màu từ đỏ đến tím.
noun

Ví dụ :

Phổ điểm có thể có cho bài kiểm tra cuối kỳ của học sinh này rất rộng, từ điểm liệt đến điểm A+.
noun

Tập hợp các i-đê-an nguyên tố, không gian tô pô.

Ví dụ :

Trong bài kiểm tra toán, "phổ" điểm có thể đạt được bao gồm tất cả các số nguyên tố từ 2 đến 100 (tương tự như tập hợp các i-đê-an nguyên tố).