Hình nền cho semibreves
BeDict Logo

semibreves

/ˌsɛmiˈbriːvz/

Định nghĩa

noun

Nốt tròn.

Ví dụ :

Trong nhịp 4/4, giai điệu chỉ toàn là nốt tròn, khiến cho bản nhạc trở nên rất chậm rãi và ngân nga.