verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có. To be. Ví dụ : "The meal consisted of rice, beans, and a small salad. " Bữa ăn gồm có cơm, đậu và một đĩa salad nhỏ. being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có, tồn tại. To exist. Ví dụ : "For many years, his job consisted of answering phones and filing documents. " Trong nhiều năm, công việc của anh ấy bao gồm việc nghe điện thoại và sắp xếp tài liệu. being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có. (with in) To be comprised or contained. Ví dụ : "The birthday cake consisted of chocolate frosting and vanilla sponge. " Bánh sinh nhật gồm có lớp kem sô-cô-la và cốt bánh vani. part structure system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, gồm có, cấu thành từ. (with of) To be composed, formed, or made up (of). Ví dụ : "The greeting package consists of some brochures, a pen, and a notepad." Gói chào mừng này bao gồm một vài tờ quảng cáo, một cây bút và một cuốn sổ tay. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc