Hình nền cho consisted
BeDict Logo

consisted

/kənˈsɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Bao gồm, gồm có.

To be.

Ví dụ :

"The meal consisted of rice, beans, and a small salad. "
Bữa ăn gồm có cơm, đậu và một đĩa salad nhỏ.