noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính ủy mị, sự đa cảm. An act or state of being sentimental. Ví dụ : "The teacher's speech about her retirement evoked a lot of sentimentality in the students. " Bài phát biểu của cô giáo về việc nghỉ hưu đã gợi lên nhiều sự ủy mị, đa cảm trong lòng các học sinh. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc