Hình nền cho sentimentality
BeDict Logo

sentimentality

/ˌsentɪmenˈtæləti/ /ˌsɛntɪmɛnˈtæləti/

Định nghĩa

noun

Tính ủy mị, sự đa cảm.

Ví dụ :

Bài phát biểu của cô giáo về việc nghỉ hưu đã gợi lên nhiều sự ủy mị, đa cảm trong lòng các học sinh.