Hình nền cho sequential
BeDict Logo

sequential

/sɪˈkwenʃəl/ /səˈkwenʃəl/

Định nghĩa

adjective

Tuần tự, liên tiếp, kế tiếp.

Ví dụ :

Các bài học trong khóa toán được trình bày theo thứ tự tuần tự, bắt đầu với phép cộng cơ bản rồi mới đến phép nhân.