BeDict Logo

succeeding

/səkˈsiːdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho succeeding: Thành công, đạt được, thành tựu.
 - Image 1
succeeding: Thành công, đạt được, thành tựu.
 - Thumbnail 1
succeeding: Thành công, đạt được, thành tựu.
 - Thumbnail 2
verb

Việc đàn áp bất kỳ hành động chính nghĩa nào chưa bao giờ thành công trước lịch sử; trên thực tế, nó có thể đẩy nhanh sự sụp đổ của chế độ đàn áp.

Hình ảnh minh họa cho succeeding: Kế nhiệm, nối ngôi, thừa kế.
verb

Sau khi ông Henderson nghỉ hưu, bà Johnson sẽ kế nhiệm ông ấy làm hiệu trưởng mới.