noun🔗ShareBộ sáu, nhóm sáu người. Any group of six people or things."The school orchestra's woodwind section formed a talented sextet. "Nhóm sáu người tài năng nhất trong dàn nhạc giao hưởng của trường đến từ bộ phận nhạc cụ hơi bằng gỗ.groupnumbermusicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBan nhạc sáu người, nhóm sáu nhạc công, bản nhạc viết cho sáu nhạc cụ. A composition for six voices or instruments."The school choir's performance featured a beautiful sextet singing an a cappella arrangement. "Phần trình diễn của dàn hợp xướng trường có một nhóm sáu giọng ca hát một bản a cappella rất hay.musicnumbergroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhóm sáu người, ban nhạc sáu người. A group of six singers or instrumentalists."The school's chamber music concert featured a talented string sextet playing Mozart. "Buổi hòa nhạc thính phòng của trường có một ban nhạc dây sáu người tài năng trình diễn nhạc Mozart.musicgroupentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc