noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn trumpet. A musical instrument of the brass family, generally tuned to the key of B-flat; by extension, any type of lip-vibrated aerophone, most often valveless and not chromatic. Ví dụ : "The royal herald sounded a trumpet to announce their arrival." Người đưa tin của hoàng gia thổi kèn trumpet để loan báo sự xuất hiện của họ. music sound entertainment utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thổi kèn trumpet, người chơi kèn trumpet. Someone who plays the trumpet; a trumpeter. Ví dụ : "The trumpets were assigned to stand at the rear of the orchestra pit." Những người chơi kèn trumpet được phân công đứng ở phía sau hố nhạc của dàn nhạc giao hưởng. music person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng rống (của voi). The cry of an elephant, or any similar loud cry. Ví dụ : "The large bull gave a basso trumpet as he charged the hunters." Con voi đực to lớn rống lên một tiếng trầm vang khi nó lao về phía những người thợ săn. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thổi phồng, người ca tụng, công cụ tuyên truyền. One who praises, or propagates praise, or is the instrument of propagating it. Ví dụ : "The school principal was one of the most dedicated trumpets of student achievement, always celebrating their successes in the weekly newsletter. " Hiệu trưởng là một trong những người nhiệt tình ca ngợi thành tích của học sinh nhất, luôn luôn tôn vinh những thành công của các em trong bản tin hàng tuần. communication media person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loa, phễu. A funnel, or short flaring pipe, used as a guide or conductor, as for yarn in a knitting machine. Ví dụ : "The knitting machine uses several small trumpets to guide the yarn precisely to each needle. " Máy dệt kim này sử dụng nhiều loa nhỏ để dẫn sợi len chính xác đến từng kim. machine utensil technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba hình kèn trumpet, ngã ba hình ống loa. A kind of traffic interchange involving at least one loop ramp connecting traffic either entering or leaving the terminating expressway with the far lanes of the continuous highway. Ví dụ : "Driving home from work, I always get stuck in traffic at the trumpets, where the highway splits and loops onto the local roads. " Trên đường lái xe về nhà từ chỗ làm, tôi luôn bị kẹt xe ở chỗ ngã ba hình kèn trumpet, nơi đường cao tốc tách ra và vòng xuống đường địa phương. traffic architecture building vehicle structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn trumpet (trong đàn organ). A powerful reed stop in organs, having a trumpet-like sound. Ví dụ : "The church organ's trumpets filled the sanctuary with a bold and brassy sound during the wedding ceremony. " Trong lễ cưới, tiếng kèn trumpet của đàn organ nhà thờ vang vọng khắp thánh đường với âm thanh mạnh mẽ và chói lọi như đồng thau. organ music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang dội, thổi vang. To sound loudly, be amplified Ví dụ : "The music trumpeted from the speakers, hurting my ears." Nhạc từ loa phát ra vang dội, làm tôi đau cả tai. sound music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi kèn, thổi kèn trumpet. To play the trumpet. Ví dụ : "Cedric made a living trumpeting for the change of passersby in the subway." Để kiếm sống, cedric thổi kèn trumpet xin tiền người qua lại trong tàu điện ngầm. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rống. Of an elephant, to make its cry. Ví dụ : "The circus trainer cracked the whip, signaling the elephant to trumpet." Người huấn luyện xiếc quất roi, ra hiệu cho con voi rống lên. animal sound biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu vang, rống lên, gầm rú. To give a loud cry like that of an elephant. Ví dụ : "The baby, upset about being left alone, trumpeted loudly from his crib. " Đứa bé, vì buồn bã khi bị bỏ lại một mình, đã rống lên thật lớn từ trong nôi. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố rầm rộ, ca ngợi hết lời. To proclaim loudly; to promote enthusiastically Ví dụ : "The company trumpets its new environmentally friendly policies in all of its advertising. " Công ty tuyên bố rầm rộ những chính sách thân thiện với môi trường mới của mình trong tất cả quảng cáo. communication media sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn vàng. A plant (Sarracenia flava) with long, hollow leaves. Ví dụ : "In the bog garden, we saw several striking trumpets, their yellow, tube-shaped leaves catching insects. " Trong khu vườn đầm lầy, chúng tôi thấy vài cây kèn vàng rất nổi bật, với những chiếc lá vàng hình ống thu hút côn trùng. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc