

trumpets
/ˈtrʌmpɪts/ /ˈtrʌmpəts/
noun



noun
Người thổi phồng, người ca tụng, công cụ tuyên truyền.
Hiệu trưởng là một trong những người nhiệt tình ca ngợi thành tích của học sinh nhất, luôn luôn tôn vinh những thành công của các em trong bản tin hàng tuần.

noun
Loa, phễu.

noun
Ngã ba hình kèn trumpet, ngã ba hình ống loa.

noun





verb

