Hình nền cho trumpet
BeDict Logo

trumpet

/ˈtɹʌmpɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người hầu cận hoàng gia thổi kèn trumpet để loan báo sự xuất hiện của họ.
noun

Người thổi kèn, người ca tụng.

Ví dụ :

Là một người truyền bá những thành công của trường, thầy hiệu trưởng thường chia sẻ thành tích của học sinh tại các sự kiện cộng đồng.
noun

Ví dụ :

Ngã ba hình kèn trumpet mới của thành phố giúp người lái xe dễ dàng đi từ khu dân cư mới vào đường cao tốc.