Hình nền cho sexting
BeDict Logo

sexting

/ˈsɛkstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gửi tin nhắn gợi dục, nhắn tin khiêu dâm.

Ví dụ :

"My mom found out I was sexting my boyfriend when she saw my phone. "
Mẹ tớ phát hiện ra tớ nhắn tin khiêu dâm cho bạn trai khi bà ấy nhìn thấy điện thoại của tớ.
noun

Ví dụ :

Nhà trường đã tổ chức một buổi nói chuyện về sự nguy hiểm của việc gửi tin nhắn gợi dục, khiêu dâm (sexting) để giúp học sinh hiểu rõ những rủi ro liên quan.