Hình nền cho messaging
BeDict Logo

messaging

/ˈmɛsɪdʒɪŋ/ /ˈmɛsɪdʒɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi nhắn tin cho cô ấy về buổi hòa nhạc rồi.