Hình nền cho sext
BeDict Logo

sext

/sɛkst/

Định nghĩa

noun

Giữa trưa, buổi trưa.

Ví dụ :

Chuông trường reo vào giữa trưa, báo hiệu giờ tan học buổi sáng.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Trong phần dâng lễ, người chơi đàn organ đã khéo léo kết hợp âm chính với bộ sext (một loại âm sắc đặc biệt của đàn organ được tạo ra từ hai hàng ống sáo cách nhau một quãng sáu) để tạo ra một âm thanh tươi sáng và lung linh.