Hình nền cho shamefully
BeDict Logo

shamefully

/ˈʃeɪmfəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách đáng xấu hổ, nhục nhã.

Ví dụ :

"I looked shamefully at the floor."
Tôi nhìn xuống sàn một cách xấu hổ.