adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách đáng xấu hổ, nhục nhã. In a shameful manner. Ví dụ : "I looked shamefully at the floor." Tôi nhìn xuống sàn một cách xấu hổ. character attitude moral guilt emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng hổ thẹn, đáng xấu hổ, một cách đáng tiếc. Used to express discontent with a situation or occurrence. Ví dụ : "The hospital was shamefully underequipped." Bệnh viện thiếu trang thiết bị một cách đáng buồn. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc