Hình nền cho dishonesty
BeDict Logo

dishonesty

/dɪsˈɒnɪ.stɪ/

Định nghĩa

noun

Sự không trung thực, tính gian dối.

Ví dụ :

"Dishonesty can damage trust in a relationship. "
Sự không trung thực có thể phá hủy lòng tin trong một mối quan hệ.