Hình nền cho shameful
BeDict Logo

shameful

/ˈʃeɪmfəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng hổ thẹn, nhục nhã.

Ví dụ :

"His dishonesty in the school project was a shameful act. "
Việc anh ta gian dối trong dự án ở trường là một hành động đáng hổ thẹn.