Hình nền cho sluiceway
BeDict Logo

sluiceway

/ˈsluːsweɪ/

Định nghĩa

noun

Kênh dẫn nước, mương dẫn nước.

Ví dụ :

Trận mưa lớn làm sông dâng nước rất nhanh, vì vậy các kỹ sư đã mở mương dẫn nước để ngăn chặn lũ lụt trong thị trấn.