Hình nền cho solubilize
BeDict Logo

solubilize

/ˈsɒljʊbɪˌlaɪz/ /ˈsɔːljʊbɪˌlaɪz/

Định nghĩa

verb

Hòa tan, làm tan.

Ví dụ :

Dung dịch tẩy rửa đã giúp hòa tan các vết dầu mỡ trên mặt bếp.