noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con mối, mối đất. A woodlouse. Ví dụ : "I found a sowbug hiding under a damp log in the garden. " Tôi thấy một con mối đất trốn dưới khúc gỗ ẩm ướt trong vườn. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc