verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy nước rút. To run, cycle, etc. at top speed for a short period, Ví dụ : "The athlete was sprinting towards the finish line in the race. " Vận động viên đang chạy nước rút về đích trong cuộc đua. sport action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước rút, Chạy nước rút. The act or action of the verb to sprint (to run, cycle, etc. at top speed for a short period). Ví dụ : "The runner collapsed after a final sprinting burst across the finish line. " Vận động viên gục ngã sau cú chạy nước rút cuối cùng về đích. sport action physiology race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc