Hình nền cho sprinting
BeDict Logo

sprinting

/ˈsprɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chạy nước rút.

Ví dụ :

"The athlete was sprinting towards the finish line in the race. "
Vận động viên đang chạy nước rút về đích trong cuộc đua.