Hình nền cho standstill
BeDict Logo

standstill

/ˈstændˌstɪl/ /ˈstænˌstɪl/

Định nghĩa

noun

Đứng im, sự bất động, sự đình trệ.

Ví dụ :

"The wreck brought traffic to a standstill for hours."
Vụ tai nạn khiến giao thông đình trệ hàng giờ liền.