noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứng im, sự bất động, sự đình trệ. Complete immobility; halt Ví dụ : "The wreck brought traffic to a standstill for hours." Vụ tai nạn khiến giao thông đình trệ hàng giờ liền. condition situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc