verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, bước đi tập tễnh. To limp; move with a limping gait. Ví dụ : "After twisting his ankle, the injured runner halted slowly off the track. " Sau khi bị trẹo mắt cá chân, vận động viên bị thương bước đi khập khiễng chậm rãi ra khỏi đường chạy. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự, ngập ngừng. To stand in doubt whether to proceed, or what to do; hesitate; be uncertain; linger; delay; mammer. Ví dụ : "Seeing the difficult math problem, Sarah halted, unsure how to start. " Nhìn thấy bài toán khó, Sarah ngập ngừng, không biết nên bắt đầu từ đâu. action attitude character mind being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, sai sót, khiếm khuyết. To be lame, faulty, or defective, as in connection with ideas, or in measure, or in versification. Ví dụ : "The student's argument, while enthusiastic, halted when it came to providing concrete evidence. " Bài luận của sinh viên này, tuy rất nhiệt tình, nhưng lại khập khiễng khi đến phần đưa ra bằng chứng cụ thể. language literature style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, lưỡng lự. To waver. Ví dụ : "The witness's story halted, as if she was unsure whether to tell the truth or protect someone. " Câu chuyện của người làm chứng bắt đầu do dự, như thể cô ấy không chắc có nên nói sự thật hay bảo vệ ai đó. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, chững lại. To falter. Ví dụ : "The child's reading aloud halted when he encountered a difficult word, and he looked up for help. " Bài đọc to của đứa trẻ khựng lại khi gặp một từ khó, và em nhìn lên để xin giúp đỡ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng bước, ngưng lại. To stop marching. Ví dụ : "The soldiers halted in the dusty field, awaiting new orders. " Những người lính dừng bước trên cánh đồng bụi mù, chờ đợi mệnh lệnh mới. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ngưng lại, tạm dừng. To stop either temporarily or permanently. Ví dụ : "Example Sentence: "Construction on the new library was halted due to a shortage of materials." " Việc xây dựng thư viện mới đã bị tạm dừng do thiếu vật liệu. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, chặn đứng. To bring to a stop. Ví dụ : "The construction crew halted work due to the sudden rain. " Do cơn mưa bất chợt ập đến, đội xây dựng đã dừng công việc lại. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, đình chỉ, chặn đứng. To cause to discontinue. Ví dụ : "The contract negotiations halted operations for at least a week." Việc đàm phán hợp đồng đã khiến các hoạt động bị đình chỉ trong ít nhất một tuần. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc