Hình nền cho wreck
BeDict Logo

wreck

/ˈɹɛk/

Định nghĩa

noun

Đống đổ nát, sự tàn phá, người tàn tạ.

Ví dụ :

Anh ấy suy sụp hoàn toàn về mặt tinh thần sau cái chết của vợ mình.
noun

Xác tàu, mảnh vỡ tàu.

Ví dụ :

Sau cơn bão, dân làng tìm kiếm trên bãi biển những mảnh vỡ tàu từ con tàu đắm, hy vọng vớt vát được vài món đồ còn dùng được.