noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát, sự tàn phá, người tàn tạ. Something or someone that has been ruined. Ví dụ : "He was an emotional wreck after the death of his wife." Anh ấy suy sụp hoàn toàn về mặt tinh thần sau cái chết của vợ mình. disaster condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đống đổ nát, xác tàu, mảnh vỡ. The remains of something that has been severely damaged or worn down. Ví dụ : "The old car was a wreck, barely holding together. " Chiếc xe cũ nát đến mức chỉ còn là một đống sắt vụn, gần như sắp rời ra từng mảnh. disaster nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai nạn, vụ va chạm. An event in which something is damaged through collision. Ví dụ : "The car crash was a terrible wreck. " Vụ tai nạn xe hơi đó là một vụ va chạm kinh khủng. disaster vehicle event nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác tàu, mảnh vỡ tàu. Goods, etc. cast ashore by the sea after a shipwreck. Ví dụ : "After the storm, the villagers searched the beach for wreck from the sunken ship, hoping to salvage some usable items. " Sau cơn bão, dân làng tìm kiếm trên bãi biển những mảnh vỡ tàu từ con tàu đắm, hy vọng vớt vát được vài món đồ còn dùng được. nautical disaster property ocean environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, làm hư hại. To destroy violently; to cause severe damage to something, to a point where it no longer works, or is useless. Ví dụ : "He wrecked the car in a collision." Anh ấy đã phá tan cái xe trong một vụ va chạm. disaster action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, làm hư hại. To ruin or dilapidate. Ví dụ : "The storm completely wrecked the school's roof. " Cơn bão đã phá tan hoang mái trường. disaster environment nautical vehicle action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo dỡ, rã xác. To dismantle wrecked vehicles or other objects, to reclaim any useful parts. Ví dụ : "The junkyard workers wreck old cars to get parts they can sell. " Các công nhân bãi phế liệu rã xác những chiếc xe cũ để lấy phụ tùng bán lại. vehicle industry machine technical environment utility material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, gây thiệt hại. To involve in a wreck; hence, to cause to suffer ruin; to balk of success, and bring disaster on. Ví dụ : "The unexpected storm wrecked the school's fundraising efforts. " Cơn bão bất ngờ đã phá hỏng hoàn toàn những nỗ lực gây quỹ của trường. disaster suffering action vehicle nautical war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc