noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, sự không chuyển động, trạng thái đứng im. The quality of not moving. Ví dụ : "The immobility of the broken elevator trapped the passengers inside. " Sự bất động của chiếc thang máy bị hỏng đã nhốt những hành khách bên trong. medicine physiology body condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, sự không cử động, trạng thái đứng im. The state or condition of being unable to change one's location, move or be moved. Ví dụ : "The immobility of the car caused a traffic jam. " Việc chiếc xe bị bất động đã gây ra tắc đường. medicine physiology body condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc