Hình nền cho immobility
BeDict Logo

immobility

/ˌɪmoʊˈbɪləti/ /ɪˌmoʊˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Bất động, sự không chuyển động, trạng thái đứng im.

Ví dụ :

Sự bất động của chiếc thang máy bị hỏng đã nhốt những hành khách bên trong.