verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi khập khiễng, lê bước. To limp; move with a limping gait. Ví dụ : "The old dog, injured in a fall, halted as it walked towards the door. " Con chó già, bị thương do ngã, lê bước khi nó đi về phía cửa. medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do dự, ngập ngừng, chần chừ. To stand in doubt whether to proceed, or what to do; hesitate; be uncertain; linger; delay; mammer. Ví dụ : "Seeing the overflowing inbox, she began to type an email, but then halted, unsure which task to prioritize first. " Thấy hộp thư đến quá đầy, cô bắt đầu gõ email, nhưng rồi lại do dự, không biết nên ưu tiên việc nào trước. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, sai sót, thiếu sót. To be lame, faulty, or defective, as in connection with ideas, or in measure, or in versification. Ví dụ : "The presentation's argumentation halted in the middle, losing its logical flow. " Phần trình bày bị khập khiễng trong lập luận ở giữa chừng, làm mất đi tính mạch lạc. language literature writing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lưỡng lự. To waver. Ví dụ : "The child began to reach for the cookie jar, but then halted, unsure if his mother would approve. " Đứa bé bắt đầu với tay lấy hũ bánh quy, nhưng rồi lại dao động, không chắc mẹ có đồng ý hay không. action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, chững lại. To falter. Ví dụ : "The runner began the race strong, but his pace started to halt halfway through, and he slowed down considerably. " Người chạy bắt đầu cuộc đua rất mạnh mẽ, nhưng tốc độ của anh ấy bắt đầu khựng lại giữa chừng, và anh ấy chậm lại đáng kể. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạm dừng, sự đình chỉ, sự ngưng lại. A cessation, either temporary or permanent. Ví dụ : "The contract negotiations put a halt to operations." Việc đàm phán hợp đồng đã khiến hoạt động kinh doanh phải tạm dừng. action event condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm dừng nhỏ, nhà ga nhỏ. A minor railway station (usually unstaffed) in the United Kingdom. Ví dụ : "The halt itself never achieved much importance, even with workers coming to and from the adjacent works." Cái trạm dừng nhỏ này chẳng bao giờ trở nên quan trọng, ngay cả khi có công nhân đến và đi làm ở khu công nghiệp bên cạnh. vehicle place architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng bước, đứng lại. To stop marching. Ví dụ : "The drill sergeant yelled, "Halt!" and the soldiers immediately stopped marching. " Ông trung sĩ hô lớn "Đứng lại!" và các binh sĩ lập tức dừng bước. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ngưng lại. To stop either temporarily or permanently. Ví dụ : "The teacher halted the class discussion because it was getting too noisy. " Cô giáo dừng cuộc thảo luận của cả lớp lại vì nó trở nên quá ồn ào. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ngưng, chặn đứng. To bring to a stop. Ví dụ : "The teacher halted the class discussion to address a disruptive student. " Giáo viên đã dừng cuộc thảo luận của cả lớp lại để nói chuyện với một học sinh đang gây ồn ào. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, đình chỉ. To cause to discontinue. Ví dụ : "The contract negotiations halted operations for at least a week." Việc đàm phán hợp đồng đã làm đình trệ hoạt động ít nhất một tuần. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng què, tật nguyền. Lameness; a limp. Ví dụ : "After the fall, she walked with a noticeable halt. " Sau cú ngã đó, cô ấy đi lại với dáng vẻ khập khiễng thấy rõ. medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tật nguyền, què quặt. Lame, limping. Ví dụ : "The old dog was halt, dragging one leg behind him as he walked. " Con chó già bị tật nguyền, lê một chân sau khi bước đi. medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc