Hình nền cho halt
BeDict Logo

halt

/hɔːlt/

Định nghĩa

verb

Đi khập khiễng, lê bước.

Ví dụ :

Con chó già, bị thương do ngã, lê bước khi nó đi về phía cửa.
verb

Do dự, ngập ngừng, chần chừ.

Ví dụ :

Thấy hộp thư đến quá đầy, cô bắt đầu gõ email, nhưng rồi lại do dự, không biết nên ưu tiên việc nào trước.