adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách thống kê, về mặt thống kê. In a statistical way. Ví dụ : "He made his point statistically." Anh ấy chứng minh quan điểm của mình bằng số liệu thống kê. statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt thống kê, theo thống kê. From a statistical point of view. Ví dụ : "Statistically, the study was almost worthless." Về mặt thống kê, nghiên cứu này gần như vô giá trị. statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt thống kê, theo thống kê. From statistical evidence. Ví dụ : "Statistically, what he said is true." Theo thống kê, những gì anh ấy nói là đúng. statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc