Hình nền cho staurolite
BeDict Logo

staurolite

/ˈstɔrəˌlaɪt/ /ˈstaʊrəˌlaɪt/

Định nghĩa

noun

Khoáng staurolit, đá chữ thập.

Ví dụ :

Trong chuyến đi thực tế, cô sinh viên địa chất đã tìm thấy một mẫu khoáng staurolit (đá chữ thập) với hình chữ thập rất rõ nét.