noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tế bào hình sao. A stellate cell Ví dụ : "The researcher identified a stellate in the brain tissue sample, its star-like shape clearly visible under the microscope. " Trong mẫu mô não, nhà nghiên cứu đã xác định được một tế bào hình sao, hình dạng ngôi sao của nó hiện lên rất rõ dưới kính hiển vi. biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình sao, có hình ngôi sao, tỏa ra từ tâm. Shaped like a star, having points, or rays radiating from a center. Ví dụ : "stellate cells; stellate flowers" Tế bào hình sao; hoa có cánh hình sao. appearance nature astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc