Hình nền cho stibnite
BeDict Logo

stibnite

/ˈstɪbnaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người Ai Cập cổ đại đã dùng antimonit xay nhuyễn như một loại chì kẻ mắt kohl để làm đậm màu mí mắt của họ.