Hình nền cho retardant
BeDict Logo

retardant

/rɪˈtɑːrdənt/ /riˈtɑːrdənt/

Định nghĩa

noun

Chất làm chậm, chất hãm.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa phun chất làm chậm cháy lên đám cỏ khô để hạn chế tốc độ lan của đám cháy rừng.