verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng lại, làm cho cứng hơn. To make stiff. Ví dụ : "The cold weather made the fabric of the jacket stiffen. " Thời tiết lạnh làm cho vải áo khoác bị cứng lại. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng lại, trở nên cứng, làm cho cứng To become stiff. Ví dụ : "My muscles stiffened after the long hike. " Cơ bắp của tôi cứng lại sau chuyến đi bộ đường dài. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc